Tập đoàn CN Than - Khoáng sản Việt NamTrung tâm Cấp cứu mỏ - Vinacomin
Bản giao mục tiêu công việc
Theo KPI đơn vị: TĐ2 Trạm Cẩm PhảTháng 10/2026Họ và tên:Nguyễn Văn Dũng
Chức vụ:Đội viên
Mã NV:NV0142
Người đánh giá:Đỗ Văn Bình, Tiểu đội trưởng
| TT | Tiêu chí | Trọng số % | Đơn vị tính | Mục tiêu | Tự đánh giá | TĐT đánh giáKết quả chính thức | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thực hiện | % Hoàn thành | Kết quả KPI | Thực hiện | % Hoàn thành | Kết quả KPI | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Trực sẵn sàng chiến đấu, xuất phát cấp cứu sự cố KQ=0 → 100 %; KQ=0,5 → 80 %; KQ=1 → 50 %; KQ>1 → 0 | 30 | Vụ việc | 0 | 0 | 100 % | 30,0 | 0 | 100 % | 30,0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chi tiết công việc của tiêu chí 1 (sheet CT). Thực hiện của tiêu chí = tổng KQ các công việc.Điền 0 nếu không lỗi; điền số lỗi 1, 2, 3 nếu phát sinh, kèm ghi chú lỗi.
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Huấn luyện, diễn tập kỹ thuật cấp cứu mỏ KQ=0 → 100 %; KQ=1 → 80 %; KQ=2 → 50 %; KQ≥3 → 0 | 25 | Lỗi | 0 | 0 | 100 % | 25,0 | 0 | 100 % | 25,0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chi tiết công việc của tiêu chí 2 (sheet CT). Thực hiện của tiêu chí = tổng KQ các công việc.Điền 0 nếu không lỗi; điền số lỗi 1, 2, 3 nếu phát sinh, kèm ghi chú lỗi.
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | Kiểm tra phòng ngừa tại các mỏ được phân công KQ>105 → 110 %; 95–105 → 100 %; 90–<95 → 80 %; 65–<90 → 50 %; <65 → 0Tự động cập nhật từ dữ liệu chung "Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch kiểm tra phòng ngừa Trạm Cẩm Phả", lấy Tỷ lệ | 15 | % | 95-105 | 102,5 | 100 % | 15,0 | 102,5 | 100 % | 15,0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | Bảo dưỡng, kiểm tra thiết bị thở và phương tiện cứu hộ KQ=0 → 100 %; KQ=1 → 80 %; KQ=2 → 50 %; KQ≥3 → 0 | 10 | Lỗi | 0 | 1 | 80 % | 8,0 | 1 | 80 % | 8,0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chi tiết công việc của tiêu chí 4 (sheet CT). Thực hiện của tiêu chí = tổng KQ các công việc.Điền 0 nếu không lỗi; điền số lỗi 1, 2, 3 nếu phát sinh, kèm ghi chú lỗi.
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | An toàn, vệ sinh lao động; giữ gìn tài sản trạm KQ=0 → 100 %; KQ=0,5 → 80 %; KQ=1 → 50 %; KQ>1 → 0 | 10 | Vụ việc | 0 | 0 | 100 % | 10,0 | 0 | 100 % | 10,0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chi tiết công việc của tiêu chí 5 (sheet CT). Thực hiện của tiêu chí = tổng KQ các công việc.Điền 0 nếu không lỗi; điền số lỗi 1, 2, 3 nếu phát sinh, kèm ghi chú lỗi.
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | Tuân thủ nội quy lao động, giờ giấc làm việc; đăng ký, cập nhật, tự đánh giá KPI tuần, tháng KQ=0 → 100 %; KQ=1 → 80 %; KQ=2 → 50 %; KQ≥3 → 0 | 10 | Lỗi | 0 | 0 | 100 % | 10,0 | 1 đã sửa | 80 % | 8,0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chi tiết công việc của tiêu chí 6 (sheet CT). Thực hiện của tiêu chí = tổng KQ các công việc.Điền 0 nếu không lỗi; điền số lỗi 1, 2, 3 nếu phát sinh, kèm ghi chú lỗi.
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng trọng số | 100 | Cấp trên chốt trọng số. Phiếu chỉ giao được khi đủ 100 %. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| KẾT QUẢ KPI | 98,0 | 96,0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Điểm cộng | 2,0Tham gia cứu hộ sự cố sập lò ngày 22/10 | 1,0Cứu hộ có biểu dương cấp trạm, không phải cấp trung tâm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Điểm trừ | 0,0 | 0,0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng điểm | 100,0 | 97,0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Xếp loại lương | Xếp loại theo cột cấp trên | Xếp loại AĐã xác nhận 04/11/2026 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Xếp loại | Tổng điểm |
|---|---|
| A+ | > 105 |
| A phiếu này | 90 – 105 |
| B | 80 – < 90 |
| C | < 80 |