Tổng hợp KPI đơn vị
Đọc thẳng từ phiếu đã chấm. Chức vụ và điểm lấy từ phiếu của chính người đó.
Kỳ Tháng 10/2026 chưa chốt: số liệu có thể còn đổi. Phiếu chưa đánh giá ghi bước thay cho điểm.
Tổng hợp kết quả đánh giá KPI P.TCHC
Tháng 10/2026
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Đơn vị | KQ tháng 10 | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | Xếp loại | |||||
| 1 | Vũ Thị LanNV0012 | Trưởng phòng | P.TCHC | Chờ đánh giá | ||
| 2 | Đinh Thị HằngNV0013 | Phó Trưởng phòng | P.TCHC | Chờ đánh giá | ||
| 3 | Trương Văn HậuNV0014 | Phó Trưởng phòng | P.TCHC | 96,0 | A | cấp trên đã sửa |
| 4 | Hoàng Mạnh HưngNV0015 | Chuyên viên | P.TCHC | Chờ đánh giá | ||
| 5 | Phan Thị HoaNV0016 | Chuyên viên | P.TCHC | 97,0 | A | cấp trên đã sửa |
| 6 | Nguyễn Thu TrangNV0017 | Nhân viên | P.TCHC | 100,0 | A | |
| 7 | Lý Văn QuýNV0018 | Nhân viên | P.TCHC | Chờ đánh giá | ||
| 8 | Lê Thị MaiNV0019 | CN Cấp dưỡng | P.TCHC | Chưa gửi tự đánh giá | Nhập thay | |
| 9 | Trần Thị NgaNV0020 | CN Cấp dưỡng | P.TCHC | Chưa gửi tự đánh giá | Quá hạn | |
| 10 | Đào Thị LiênNV0021 | CN Tạp vụ | P.TCHC | Chờ đánh giá | Nhập thay | |
| 11 | Mai Thị HuệNV0022 | CN Tạp vụ | P.TCHC | 100,0 | A | Nhập thay |
| 12 | Phùng Văn TàiNV0023 | CN Cấp nước | P.TCHC | 88,0 | B | cấp trên đã sửa |
| 13 | Hà Văn ThịnhNV0024 | CN Cấp nước | P.TCHC | Chờ đánh giá | ||
| 14 | Tô Thị DuyênNV0025 | CN Tạp vụ | P.TCHC | Chờ đánh giá | Nhập thay | |
| 15 | Kiều Văn LựcNV0026 | CN Cấp nước | P.TCHC | 106,0 | A+ | |
15 người: 6 đã đánh giá, 7 chờ đánh giá, 2 chưa gửi tự đánh giá. Bấm điểm để mở phiếu.Xếp loại theo tổng điểm cột cấp trên